TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密码

mìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密碼

Âm Hán Việt MẬT MÃ

密码 nghĩa là mã hóa, mã bí mật, mật khẩu, mã pin.

Nghĩa của 密码

mìmǎ

MẬT MÃDanh từphồn thể 密碼
  1. Mã hóa; mã bí mật
  2. Mật khẩu; mã PIN

Từ ghép có 密码

Câu ví dụ với 密码

  • 密码是"Muiriel"。 Mìmǎ shì" M u i r i e l".Mật mã là "Muiriel".Tatoeba #8

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

密码 nghĩa là gì?

密码 (mìmǎ) nghĩa là mã hóa, mã bí mật, mật khẩu, mã pin.

密码 đọc thế nào?

密码 đọc là mìmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 密码 là gì?

Âm Hán Việt của 密码 là "mật mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.