寺庙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寺廟
寺庙 nghĩa là đền, chùa.
Nghĩa của 寺庙
sìmiào
TỰ MIẾUDanh từphồn thể 寺廟- Đền
- Chùa
- Miếu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寺庙
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 寺庙
- 让我们明天参观一些寺庙。 Ràng wǒmen míngtiān cānguān yīxiē sìmiào.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
寺庙 nghĩa là gì?
寺庙 (sìmiào) nghĩa là đền, chùa.
寺庙 đọc thế nào?
寺庙 đọc là sìmiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 寺庙 là gì?
Âm Hán Việt của 寺庙 là "tự miếu".