TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寺庙

sìmiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寺廟

Âm Hán Việt TỰ MIẾU

寺庙 nghĩa là đền, chùa.

Nghĩa của 寺庙

sìmiào

TỰ MIẾUDanh từphồn thể 寺廟
  1. Đền
  2. Chùa
  3. Miếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寺庙

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 寺庙

  • 让我们明天参观一些寺庙。 Ràng wǒmen míngtiān cānguān yīxiē sìmiào.Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

寺庙 nghĩa là gì?

寺庙 (sìmiào) nghĩa là đền, chùa.

寺庙 đọc thế nào?

寺庙 đọc là sìmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 寺庙 là gì?

Âm Hán Việt của 寺庙 là "tự miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.