搜
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sưu, sảo, tiêu, thúy
搜 nghĩa là tìm kiếm.
Nghĩa của 搜
sōu
SƯU- Tìm kiếm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搜
Thành ngữ có 搜
Câu hỏi thường gặp
搜 nghĩa là gì?
搜 (sōu) nghĩa là tìm kiếm.
搜 đọc thế nào?
搜 đọc là sōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 搜 là gì?
Âm Hán Việt của 搜 là "sưu".