TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sưu, sảo, tiêu, thúy

搜 nghĩa là tìm kiếm.

Nghĩa của 搜

sōu

SƯU
  1. Tìm kiếm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搜

Thành ngữ có 搜

  • 搜肠刮肚 — Vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
  • 搜索枯肠 — Vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

搜 nghĩa là gì?

搜 (sōu) nghĩa là tìm kiếm.

搜 đọc thế nào?

搜 đọc là sōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜 là gì?

Âm Hán Việt của 搜 là "sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.