TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寿终正寝

shòuzhōngzhèngqǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壽終正寢

Âm Hán Việt THỌ CHUNG CHÍNH TẨM

寿终正寝 nghĩa là chết già.

Nghĩa của 寿终正寝

shòuzhōngzhèngqǐn

THỌ CHUNG CHÍNH TẨMCụm từphồn thể 壽終正寢
  1. Chết già
  2. Mất trên giường khi tuổi già
  3. ví dụ, của công trình hoặc máy móc, v.v. Kết thúc vòng đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寿终正寝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寿终正寝 nghĩa là gì?

寿终正寝 (shòuzhōngzhèngqǐn) nghĩa là chết già.

寿终正寝 đọc thế nào?

寿终正寝 đọc là shòuzhōngzhèngqǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寿终正寝 là gì?

Âm Hán Việt của 寿终正寝 là "thọ chung chính tẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.