TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封建社会

fēngjiànshèhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封建社會

Âm Hán Việt PHONG KIẾN XÃ HỘI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phong kiến xã hội” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

封建社会 nghĩa là xã hội phong kiến.

Nghĩa của 封建社会

fēngjiànshèhuì

PHONG KIẾN XÃ HỘIDanh từphồn thể 封建社會
  1. Xã hội phong kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 封建社会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

封建社会 nghĩa là gì?

封建社会 (fēngjiànshèhuì) nghĩa là xã hội phong kiến.

封建社会 đọc thế nào?

封建社会 đọc là fēngjiànshèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 封建社会 là gì?

Âm Hán Việt của 封建社会 là "phong kiến xã hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.