TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尉

wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÚY
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: úy, uất

尉 nghĩa là sĩ quan quân đội.

Nghĩa của 尉

wèi

ÚY
  1. Sĩ quan quân đội

yù

  1. Dùng trong 尉迟 (Yùchí) và 尉犁 (Yùlí)

Wèi

ÚYtên riêng
  1. họ Họ Wèi

Từ ghép có 尉

Câu hỏi thường gặp

尉 nghĩa là gì?

尉 (wèi, yù, wèi) nghĩa là sĩ quan quân đội.

尉 đọc thế nào?

尉 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尉 là gì?

Âm Hán Việt của 尉 là "úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.