TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊

zūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔN
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tôn

尊 nghĩa là bề trên.

Nghĩa của 尊

zūn

TÔN
  1. Bề trên
  2. Thuộc thế hệ trước
  3. Tôn kính
  4. Tôn trọng
  5. Tôn xưng
  6. Lượng từ cho đại bác và tượng
  7. Lọ rượu cổ
  8. Danh dự, niềm vinh hạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尊

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 尊

Thành ngữ có 尊

  • 自尊心 — Tự tôn
  • 养尊处优 — Sống như vương giả
  • 妄自尊大 — Tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
  • 男尊女卑 — Coi trọng nam khinh nữ
  • 悉听尊便 — Làm theo ý bạn
  • 定于一尊 — Dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng
  • 安富尊荣 — Giàu có và được tôn trọng
  • 可尊敬 — Đáng kính
  • 威尊命贱 — Mệnh lệnh nặng hơn mạng sống
  • 尊师爱徒 — Danh hiệu của đạo sĩ
  • 尊师贵道 — Tôn kính thầy và giáo lý của ông ấy
  • 尊贤使能 — Tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử)
  • 敬老尊贤 — Tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức
  • 识才尊贤 — Nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó
  • 敝屣尊荣 — Không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục

Câu hỏi thường gặp

尊 nghĩa là gì?

尊 (zūn) nghĩa là bề trên.

尊 đọc thế nào?

尊 đọc là zūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊 là gì?

Âm Hán Việt của 尊 là "tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.