TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小伙子

xiǎohuǒzi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

小伙子 nghĩa là chàng trai, người trẻ.

Nghĩa của 小伙子

xiǎohuǒzi

Danh từ
  1. Chàng trai
  2. Người trẻ
  3. Chàng trai trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小伙子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 小伙子

  • 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

小伙子 nghĩa là gì?

小伙子 (xiǎohuǒzi) nghĩa là chàng trai, người trẻ.

小伙子 đọc thế nào?

小伙子 đọc là xiǎohuǒzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.