小伙子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
小伙子 nghĩa là chàng trai, người trẻ.
Nghĩa của 小伙子
xiǎohuǒzi
Danh từ- Chàng trai
- Người trẻ
- Chàng trai trẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小伙子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 小伙子
- 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
小伙子 nghĩa là gì?
小伙子 (xiǎohuǒzi) nghĩa là chàng trai, người trẻ.
小伙子 đọc thế nào?
小伙子 đọc là xiǎohuǒzi (pinyin).