TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小便

xiǎobiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TIỆN
Lượng từ đi kèm: 泡 (pāo)

小便 nghĩa là nước tiểu, đi tiểu.

Nghĩa của 小便

xiǎobiàn

TIỂU TIỆNĐộng từ, Danh từ
  1. Nước tiểu
  2. Đi tiểu
  3. nói tránh Dương vật hoặc âm hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小便

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小便

Câu hỏi thường gặp

小便 nghĩa là gì?

小便 (xiǎobiàn) nghĩa là nước tiểu, đi tiểu.

小便 đọc thế nào?

小便 đọc là xiǎobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小便 là gì?

Âm Hán Việt của 小便 là "tiểu tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.