尿
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿸尸水 Mọi âm Hán Việt của chữ: niệu Lượng từ đi kèm: 泡 (pāo)
尿 nghĩa là tiểu tiện, nước tiểu.
Nghĩa của 尿
niào
NIỆU- Tiểu tiện
- Nước tiểu
suī
NIỆU- khẩu ngữ Nước tiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 尿
Thành ngữ có 尿
- 屁滚尿流 — Sợ đến mức tè cả ra quần
Câu hỏi thường gặp
尿 nghĩa là gì?
尿 (niào, suī) nghĩa là tiểu tiện, nước tiểu.
尿 đọc thế nào?
尿 đọc là niào (pinyin).
Âm Hán Việt của 尿 là gì?
Âm Hán Việt của 尿 là "niệu".