TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罕见

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罕見

Âm Hán Việt HÃN KIẾN

罕见 nghĩa là hiếm, hiếm khi thấy.

Nghĩa của 罕见

hǎnjiàn

HÃN KIẾNTính từ, Danh từphồn thể 罕見
  1. Hiếm
  2. Hiếm khi thấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罕见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罕见 nghĩa là gì?

罕见 (hǎnjiàn) nghĩa là hiếm, hiếm khi thấy.

罕见 đọc thế nào?

罕见 đọc là hǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罕见 là gì?

Âm Hán Việt của 罕见 là "hãn kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.