TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖刻

jiānkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM KHẮC

尖刻 nghĩa là chua cay, gắt gỏng.

Nghĩa của 尖刻

jiānkè

TIÊM KHẮCTính từ
  1. Chua cay
  2. Gắt gỏng
  3. Châm chọc
  4. Chua chát
  5. Cay nghiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖刻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尖刻 nghĩa là gì?

尖刻 (jiānkè) nghĩa là chua cay, gắt gỏng.

尖刻 đọc thế nào?

尖刻 đọc là jiānkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖刻 là gì?

Âm Hán Việt của 尖刻 là "tiêm khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.