TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尚存

shàngcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TỒN

尚存 nghĩa là vẫn còn, vẫn tồn tại.

Nghĩa của 尚存

shàngcún

THƯỢNG TỒNĐộng từ
  1. Vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尚存

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尚存 nghĩa là gì?

尚存 (shàngcún) nghĩa là vẫn còn, vẫn tồn tại.

尚存 đọc thế nào?

尚存 đọc là shàngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 尚存 là gì?

Âm Hán Việt của 尚存 là "thượng tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.