TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰU
Bộ thủ: 尢 (uông) · bộ số 43 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰京尤 Mọi âm Hán Việt của chữ: tựu

就 nghĩa là trong trường hợp đó, thì, ngay khi, ngay sau khi.

Nghĩa của 就

jiù

TỰU
  1. sau một mệnh đề giả định Trong trường hợp đó; thì
  2. sau một mệnh đề hành động Ngay khi; ngay sau khi
  3. (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
  4. Chỉ có; ít nhất là
  5. Nhiều đến; nhiều như
  6. Tiếp cận; tiến về
  7. Phụ trách; tham gia vào
  8. (thường theo sau bởi 着 (zhe)) tận dụng
  9. về thức ăn Ăn cùng
  10. Về; liên quan đến
  11. (mẫu câu: 就 (jiù) ... 也 (yě) ...) ngay cả nếu ... vẫn ...
  12. (mẫu câu: 不 (bù) ... 就 (jiù) ...) nếu không ... thì phải ...

Từ ghép có 就

Thành ngữ có 就

  • 按部就班 — Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
  • 一蹴而就 — Đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng
  • 将计就计 — Gậy ông đập lưng ông
  • 将错就错 — Sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi
  • 功成名就 — Thành công và được công nhận
  • 就地取材 — Tận dụng tài nguyên địa phương
  • 束手就擒 — Chịu bị trói tay và bị bắt
  • 各就各位 — Vào vị trí
  • 驾轻就熟 — Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
  • 因陋就简 — Phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể
  • 半推半就 — Nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
  • 见好就收 — Dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng
  • 就地正法 — Xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức
  • 一挥而就 — Hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt
  • 行将就木 — Gần đất xa trời; một chân bước vào mộ
  • 避实就虚 — Tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu
  • 避重就轻 — Tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ
  • 另谋高就 — Tìm công việc tốt hơn ở nơi khác
  • 见缝就钻 — Chui vào mọi kẽ hở
  • 就寝时间 — Giờ đi ngủ

Câu ví dụ với 就

  • 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
  • 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
  • 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
  • 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
  • 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?Tatoeba #3526222
  • 你想怎么说就说吧。 Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.Tatoeba #3526243
  • 才4点钟他就起床了。 Cái 4 diǎnzhōng tā jiù qǐchuáng le.Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.Tatoeba #3538051
  • 我很快就会回来。 Con sẽ trở về sớm.Tatoeba #9

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

就 nghĩa là gì?

就 (jiù) nghĩa là trong trường hợp đó, thì, ngay khi, ngay sau khi.

就 đọc thế nào?

就 đọc là jiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 就 là gì?

Âm Hán Việt của 就 là "tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.