TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履历表

lǚlìbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履歷表

Âm Hán Việt LÝ LỊCH BIỂU

履历表 nghĩa là sơ yếu lý lịch.

Nghĩa của 履历表

lǚlìbiǎo

LÝ LỊCH BIỂUDanh từphồn thể 履歷表
  1. Curriculum vitae (CV)
  2. Sơ yếu lý lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 履历表

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

履历表 nghĩa là gì?

履历表 (lǚlìbiǎo) nghĩa là sơ yếu lý lịch.

履历表 đọc thế nào?

履历表 đọc là lǚlìbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 履历表 là gì?

Âm Hán Việt của 履历表 là "lý lịch biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.