TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岂

qǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豈

Âm Hán Việt KHỞI
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khởi, khải

岂 nghĩa là làm sao.

Nghĩa của 岂

qǐ

KHỞIphồn thể 豈
  1. Làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)

kǎi

phồn thể 豈
  1. Biến thể cũ của 恺 (kǎi)
  2. Biến thể cũ của 凯 (kǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岂

Thành ngữ có 岂

  • 岂有此理 — Làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý

Câu hỏi thường gặp

岂 nghĩa là gì?

岂 (qǐ, kǎi) nghĩa là làm sao.

岂 đọc thế nào?

岂 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 岂 là gì?

Âm Hán Việt của 岂 là "khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.