岂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豈
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khởi, khải
岂 nghĩa là làm sao.
Nghĩa của 岂
qǐ
KHỞIphồn thể 豈- Làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)
kǎi
phồn thể 豈- Biến thể cũ của 恺 (kǎi)
- Biến thể cũ của 凯 (kǎi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岂
Đồng nghĩa
Từ ghép có 岂
Thành ngữ có 岂
- 岂有此理 — Làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý
Câu hỏi thường gặp
岂 nghĩa là gì?
岂 (qǐ, kǎi) nghĩa là làm sao.
岂 đọc thế nào?
岂 đọc là qǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 岂 là gì?
Âm Hán Việt của 岂 là "khởi".