TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景

jǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cảnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱日京 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảnh, ảnh

景 nghĩa là phong cảnh, tình huống.

Nghĩa của 景

jǐng

CẢNH
  1. hình vị Phong cảnh
  2. Tình huống
  3. Tình cảnh
  4. Cảnh (trong vở kịch)
  5. văn học Ánh nắng

Jǐng

CẢNHtên riêng
  1. họ Họ Jǐng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景

Đồng nghĩa

Từ ghép có 景

Thành ngữ có 景

Câu hỏi thường gặp

景 nghĩa là gì?

景 (jǐng, jǐng) nghĩa là phong cảnh, tình huống.

景 đọc thế nào?

景 đọc là jǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 景 là gì?

Âm Hán Việt của 景 là "cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.