TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕子

pàzi giọng máy của trình duyệt

帕子 nghĩa là khăn tay, khăn mùi xoa.

Nghĩa của 帕子

pàzi

Danh từ
  1. Khăn tay
  2. Khăn mùi xoa
  3. Khăn trùm đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帕子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

帕子 nghĩa là gì?

帕子 (pàzi) nghĩa là khăn tay, khăn mùi xoa.

帕子 đọc thế nào?

帕子 đọc là pàzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.