TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带劲

dàijìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶勁

带劲 nghĩa là năng động, thú vị.

Nghĩa của 带劲

dàijìn

Tính từphồn thể 帶勁
  1. Năng động; thú vị; hấp dẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带劲

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

带劲 nghĩa là gì?

带劲 (dàijìn) nghĩa là năng động, thú vị.

带劲 đọc thế nào?

带劲 đọc là dàijìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.