TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮子

bāngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫子

Âm Hán Việt BANG TỬ

帮子 nghĩa là bên ngoài, phần trên.

Nghĩa của 帮子

bāngzi

BANG TỬDanh từ, Lượng từphồn thể 幫子
  1. Bên ngoài (của bắp cải, v.v.)
  2. Phần trên (của giày)
  3. khẩu ngữ Nhóm
  4. Băng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帮子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 帮子

Câu hỏi thường gặp

帮子 nghĩa là gì?

帮子 (bāngzi) nghĩa là bên ngoài, phần trên.

帮子 đọc thế nào?

帮子 đọc là bāngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮子 là gì?

Âm Hán Việt của 帮子 là "bang tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.