TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伙

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夥

Âm Hán Việt KHỎA
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hỏa, khỏa, khõa, lõa

伙 nghĩa là bạn đồng hành, đối tác.

Nghĩa của 伙

huǒ

KHỎAphồn thể 夥
  1. Bạn đồng hành
  2. Đối tác
  3. Nhóm
  4. Lượng từ cho nhóm người
  5. Kết hợp
  6. Cùng nhau

huǒ

KHỎA
  1. Bữa ăn (viết tắt của 伙食 (huǒshí))
  2. Biến thể của 伙 (huǒ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伙

Câu hỏi thường gặp

伙 nghĩa là gì?

伙 (huǒ) nghĩa là bạn đồng hành, đối tác.

伙 đọc thế nào?

伙 đọc là huǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伙 là gì?

Âm Hán Việt của 伙 là "khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.