伙
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夥
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hỏa, khỏa, khõa, lõa
伙 nghĩa là bạn đồng hành, đối tác.
Nghĩa của 伙
huǒ
KHỎAphồn thể 夥- Bạn đồng hành
- Đối tác
- Nhóm
- Lượng từ cho nhóm người
- Kết hợp
- Cùng nhau
huǒ
KHỎA- Bữa ăn (viết tắt của 伙食 (huǒshí))
- Biến thể của 伙 (huǒ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伙
Đồng nghĩa
Từ ghép có 伙
Câu hỏi thường gặp
伙 nghĩa là gì?
伙 (huǒ) nghĩa là bạn đồng hành, đối tác.
伙 đọc thế nào?
伙 đọc là huǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 伙 là gì?
Âm Hán Việt của 伙 là "khỏa".