帮工 (bānggōng) nghĩa là giúp làm việc đồng, lao động thời vụ.
帮工 đọc thế nào?
帮工 đọc là bānggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 帮工 là gì?
Âm Hán Việt của 帮工 là "bang công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.