TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常务委员会

chángwùwěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常務委員會

Âm Hán Việt THƯỜNG VỤ ỦY VIÊN HỘI

常务委员会 nghĩa là ủy ban thường vụ.

Nghĩa của 常务委员会

chángwùwěiyuánhuì

THƯỜNG VỤ ỦY VIÊN HỘIDanh từphồn thể 常務委員會
  1. Ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 常务委员会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

常务委员会 nghĩa là gì?

常务委员会 (chángwùwěiyuánhuì) nghĩa là ủy ban thường vụ.

常务委员会 đọc thế nào?

常务委员会 đọc là chángwùwěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 常务委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 常务委员会 là "thường vụ ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.