TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平和

pínghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HÒA

平和 nghĩa là nhẹ nhàng, ôn hòa.

Nghĩa của 平和

pínghé

BÌNH HÒATính từ, Tên riêng, Danh từ
  1. Nhẹ nhàng
  2. Ôn hòa
  3. Vừa phải
  4. Điềm tĩnh

Pínghé

BÌNH HÒATính từ, Tên riêng, Danh từtên riêng
  1. Huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平和

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平和 nghĩa là gì?

平和 (pínghé, pínghé) nghĩa là nhẹ nhàng, ôn hòa.

平和 đọc thế nào?

平和 đọc là pínghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 平和 là gì?

Âm Hán Việt của 平和 là "bình hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.