平和
giọng máy của trình duyệt
平和 nghĩa là nhẹ nhàng, ôn hòa.
Nghĩa của 平和
pínghé
BÌNH HÒATính từ, Tên riêng, Danh từ- Nhẹ nhàng
- Ôn hòa
- Vừa phải
- Điềm tĩnh
Pínghé
BÌNH HÒATính từ, Tên riêng, Danh từtên riêng- Huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平和
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
平和 nghĩa là gì?
平和 (pínghé, pínghé) nghĩa là nhẹ nhàng, ôn hòa.
平和 đọc thế nào?
平和 đọc là pínghé (pinyin).
Âm Hán Việt của 平和 là gì?
Âm Hán Việt của 平和 là "bình hòa".