TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绥靖

suíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綏靖

Âm Hán Việt TUY TĨNH

绥靖 nghĩa là bình định, xoa dịu.

Nghĩa của 绥靖

suíjìng

TUY TĨNHĐộng từphồn thể 綏靖
  1. Bình định
  2. Xoa dịu
  3. Chính sách xoa dịu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绥靖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 绥靖

Câu hỏi thường gặp

绥靖 nghĩa là gì?

绥靖 (suíjìng) nghĩa là bình định, xoa dịu.

绥靖 đọc thế nào?

绥靖 đọc là suíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绥靖 là gì?

Âm Hán Việt của 绥靖 là "tuy tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.