TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平方

píngfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH PHƯƠNG

平方 nghĩa là Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai).

Nghĩa của 平方

píngfāng

BÌNH PHƯƠNGDanh từ, Lượng từ
  1. Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)

Từ ghép có 平方

Câu hỏi thường gặp

平方 nghĩa là gì?

平方 (píngfāng) nghĩa là Vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai).

平方 đọc thế nào?

平方 đọc là píngfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平方 là gì?

Âm Hán Việt của 平方 là "bình phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.