平静
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 平靜
平静 nghĩa là tĩnh lặng, không bị quấy rầy.
Nghĩa của 平静
píngjìng
BÌNH TĨNHTính từphồn thể 平靜- Tĩnh lặng
- Không bị quấy rầy
- Thanh thản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平静
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
平静 nghĩa là gì?
平静 (píngjìng) nghĩa là tĩnh lặng, không bị quấy rầy.
平静 đọc thế nào?
平静 đọc là píngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平静 là gì?
Âm Hán Việt của 平静 là "bình tĩnh".