TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年头

niántóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年頭

Âm Hán Việt NIÊN ĐẦU

年头 nghĩa là đầu năm, cả năm.

Nghĩa của 年头

niántóu

NIÊN ĐẦUDanh từphồn thể 年頭
  1. Đầu năm
  2. Cả năm
  3. Một năm cụ thể
  4. Giai đoạn
  5. Ngày tháng
  6. Thời kỳ
  7. Thu hoạch của một năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 年头

Câu hỏi thường gặp

年头 nghĩa là gì?

年头 (niántóu) nghĩa là đầu năm, cả năm.

年头 đọc thế nào?

年头 đọc là niántóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 年头 là gì?

Âm Hán Việt của 年头 là "niên đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.