幸免
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 倖免
幸免 nghĩa là tránh được.
Nghĩa của 幸免
xìngmiǎn
HÃNH MIỄNĐộng từphồn thể 倖免- Tránh được (một số phận không may)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幸免
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
幸免 nghĩa là gì?
幸免 (xìngmiǎn) nghĩa là tránh được.
幸免 đọc thế nào?
幸免 đọc là xìngmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 幸免 là gì?
Âm Hán Việt của 幸免 là "hãnh miễn".