TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸免

xìngmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倖免

Âm Hán Việt HÃNH MIỄN

幸免 nghĩa là tránh được.

Nghĩa của 幸免

xìngmiǎn

HÃNH MIỄNĐộng từphồn thể 倖免
  1. Tránh được (một số phận không may)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幸免

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幸免 nghĩa là gì?

幸免 (xìngmiǎn) nghĩa là tránh được.

幸免 đọc thế nào?

幸免 đọc là xìngmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸免 là gì?

Âm Hán Việt của 幸免 là "hãnh miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.