幺二 (yāo'èr) nghĩa là Một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc).
幺二 đọc thế nào?
幺二 đọc là yāo'èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 幺二 là gì?
Âm Hán Việt của 幺二 là "yêu nhị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.