TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幺二

yāo'èr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 么二

Âm Hán Việt YÊU NHỊ

幺二 nghĩa là Một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc).

Nghĩa của 幺二

yāo'èr

YÊU NHỊDanh từphồn thể 么二
  1. Một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc)
  2. Gái mại dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幺二

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幺二 nghĩa là gì?

幺二 (yāo'èr) nghĩa là Một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc).

幺二 đọc thế nào?

幺二 đọc là yāo'èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 幺二 là gì?

Âm Hán Việt của 幺二 là "yêu nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.