TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庆贺

qìnghè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慶賀

Âm Hán Việt KHÁNH HẠ

庆贺 nghĩa là chúc mừng, ăn mừng.

Nghĩa của 庆贺

qìnghè

KHÁNH HẠĐộng từphồn thể 慶賀
  1. Chúc mừng
  2. Ăn mừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庆贺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

庆贺 nghĩa là gì?

庆贺 (qìnghè) nghĩa là chúc mừng, ăn mừng.

庆贺 đọc thế nào?

庆贺 đọc là qìnghè (pinyin).

Âm Hán Việt của 庆贺 là gì?

Âm Hán Việt của 庆贺 là "khánh hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.