TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应时

yìngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應時

Âm Hán Việt ỨNG THỜI

应时 nghĩa là kịp thời, thỉnh thoảng.

Nghĩa của 应时

yìngshí

ỨNG THỜITính từ, Phó từphồn thể 應時
  1. Kịp thời
  2. Thỉnh thoảng
  3. Hợp thời, đúng lúc
  4. Phù hợp với thời đại; thích hợp
  5. Ngay lập tức, tức thì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应时

Đồng nghĩa

Từ ghép có 应时

Câu hỏi thường gặp

应时 nghĩa là gì?

应时 (yìngshí) nghĩa là kịp thời, thỉnh thoảng.

应时 đọc thế nào?

应时 đọc là yìngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 应时 là gì?

Âm Hán Việt của 应时 là "ứng thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.