TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当时

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dāngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當時

Âm Hán Việt ĐƯƠNG THỜI

当时 nghĩa là lúc đó, vào thời điểm đó.

Nghĩa của 当时

dāngshí

ĐƯƠNG THỜIĐại từ, Phó từ, Động từphồn thể 當時
  1. Lúc đó
  2. Vào thời điểm đó
  3. Trong khi

dàngshí

ĐÁNG THỜIPhó từ, Động từphồn thể 當時
  1. Ngay lập tức
  2. Ngay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当时

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 当时

  • 当时我没想到这个问题。 Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.Tatoeba #3713309
  • 我当时是学生。 Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464948
  • 我们当时很累。 Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #984488
  • 这是我朋友Rachel,我们当时在同一所高中。 Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

当时 nghĩa là gì?

当时 (dāngshí, dàngshí) nghĩa là lúc đó, vào thời điểm đó.

当时 đọc thế nào?

当时 đọc là dāngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 当时 là gì?

Âm Hán Việt của 当时 là "đương thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.