TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应酬

yìngchou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應酬

Âm Hán Việt ỨNG THÙ

应酬 nghĩa là giao lưu, tiệc tối, tiệc.

Nghĩa của 应酬

yìngchou

ỨNG THÙĐộng từ, Danh từphồn thể 應酬
  1. Tham gia hoạt động xã hội; giao lưu
  2. Tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应酬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

应酬 nghĩa là gì?

应酬 (yìngchou) nghĩa là giao lưu, tiệc tối, tiệc.

应酬 đọc thế nào?

应酬 đọc là yìngchou (pinyin).

Âm Hán Việt của 应酬 là gì?

Âm Hán Việt của 应酬 là "ứng thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.