应酬
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 應酬
应酬 nghĩa là giao lưu, tiệc tối, tiệc.
Nghĩa của 应酬
yìngchou
ỨNG THÙĐộng từ, Danh từphồn thể 應酬- Tham gia hoạt động xã hội; giao lưu
- Tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应酬
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
应酬 nghĩa là gì?
应酬 (yìngchou) nghĩa là giao lưu, tiệc tối, tiệc.
应酬 đọc thế nào?
应酬 đọc là yìngchou (pinyin).
Âm Hán Việt của 应酬 là gì?
Âm Hán Việt của 应酬 là "ứng thù".