TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邀请

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yāoqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邀請

Âm Hán Việt YÊU THỈNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

邀请 nghĩa là mời, thư mời.

Nghĩa của 邀请

yāoqǐng

YÊU THỈNHĐộng từphồn thể 邀請
  1. Mời
  2. Thư mời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邀请

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 邀请

Câu ví dụ với 邀请

  • 我会拒绝他吃晚饭的邀请。 Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.Tatoeba #461614
  • 她邀请我们去她的生日派对。 Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.Tatoeba #333181
  • 我邀请她去看电影。 Tôi đã mời cô ấy xem phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4456362
  • 我也被邀请了。 Wǒ yě bèi yāoqǐng le.Tôi cũng đã được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3742567

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

邀请 nghĩa là gì?

邀请 (yāoqǐng) nghĩa là mời, thư mời.

邀请 đọc thế nào?

邀请 đọc là yāoqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 邀请 là gì?

Âm Hán Việt của 邀请 là "yêu thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.