TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底下

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǐxia giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ HẠ

底下 nghĩa là Vị trí bên dưới cái gì.

Nghĩa của 底下

dǐxia

ĐỂ HẠDanh từ, Tính từ
  1. Vị trí bên dưới cái gì
  2. Sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底下

Đồng nghĩa

Từ ghép có 底下

Câu hỏi thường gặp

底下 nghĩa là gì?

底下 (dǐxia) nghĩa là Vị trí bên dưới cái gì.

底下 đọc thế nào?

底下 đọc là dǐxia (pinyin).

Âm Hán Việt của 底下 là gì?

Âm Hán Việt của 底下 là "để hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.