庙
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廟
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: miếu Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
庙 nghĩa là đền miếu.
Nghĩa của 庙
miào
MIẾUphồn thể 廟- Đền miếu
- Nơi thờ cúng tổ tiên
- Hội chợ chùa
- Điện thờ lớn của hoàng gia
- Thuộc về hoàng gia
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庙
Đồng nghĩa
Từ ghép có 庙
Câu hỏi thường gặp
庙 nghĩa là gì?
庙 (miào) nghĩa là đền miếu.
庙 đọc thế nào?
庙 đọc là miào (pinyin).
Âm Hán Việt của 庙 là gì?
Âm Hán Việt của 庙 là "miếu".