TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庙

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
miào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廟

Âm Hán Việt MIẾU
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: miếu Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

庙 nghĩa là đền miếu.

Nghĩa của 庙

miào

MIẾUphồn thể 廟
  1. Đền miếu
  2. Nơi thờ cúng tổ tiên
  3. Hội chợ chùa
  4. Điện thờ lớn của hoàng gia
  5. Thuộc về hoàng gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 庙

Câu hỏi thường gặp

庙 nghĩa là gì?

庙 (miào) nghĩa là đền miếu.

庙 đọc thế nào?

庙 đọc là miào (pinyin).

Âm Hán Việt của 庙 là gì?

Âm Hán Việt của 庙 là "miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.