TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废人

fèirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢人

Âm Hán Việt PHẾ NHÂN

废人 nghĩa là người tàn tật, người vô dụng.

Nghĩa của 废人

fèirén

PHẾ NHÂNDanh từphồn thể 廢人
  1. Người tàn tật
  2. Người vô dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废人 nghĩa là gì?

废人 (fèirén) nghĩa là người tàn tật, người vô dụng.

废人 đọc thế nào?

废人 đọc là fèirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 废人 là gì?

Âm Hán Việt của 废人 là "phế nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.