TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解除

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiěchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI TRỪ

解除 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 解除

jiěchú

GIẢI TRỪĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. Cách chức
  3. Thoát khỏi
  4. Giải trừ (nhiệm vụ)
  5. Tháo gỡ
  6. Dỡ bỏ (lệnh cấm)
  7. Hủy bỏ (một thỏa thuận)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 解除

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

解除 nghĩa là gì?

解除 (jiěchú) nghĩa là Loại bỏ.

解除 đọc thế nào?

解除 đọc là jiěchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 解除 là gì?

Âm Hán Việt của 解除 là "giải trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.