TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开方

kāifāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開方

Âm Hán Việt KHAI PHƯƠNG

开方 nghĩa là kê đơn.

Nghĩa của 开方

kāifāng

KHAI PHƯƠNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 開方
  1. y học Kê đơn
  2. toán học Khai căn từ một lượng đã cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开方

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开方 nghĩa là gì?

开方 (kāifāng) nghĩa là kê đơn.

开方 đọc thế nào?

开方 đọc là kāifāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开方 là gì?

Âm Hán Việt của 开方 là "khai phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.