TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄

Âm Hán Việt KHÍ
Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khí

弃 nghĩa là từ bỏ, buông bỏ.

Nghĩa của 弃

qì

KHÍphồn thể 棄
  1. Từ bỏ
  2. Buông bỏ
  3. Vứt bỏ
  4. Ném đi

Từ ghép có 弃

Thành ngữ có 弃

Câu hỏi thường gặp

弃 nghĩa là gì?

弃 (qì) nghĩa là từ bỏ, buông bỏ.

弃 đọc thế nào?

弃 đọc là qì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃 là gì?

Âm Hán Việt của 弃 là "khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.