TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄脏

nòngzāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弄髒

弄脏 nghĩa là làm bẩn, làm ô uế.

Nghĩa của 弄脏

nòngzāng

Động từphồn thể 弄髒
  1. Làm bẩn
  2. Làm ô uế
  3. Bôi bẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弄脏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

弄脏 nghĩa là gì?

弄脏 (nòngzāng) nghĩa là làm bẩn, làm ô uế.

弄脏 đọc thế nào?

弄脏 đọc là nòngzāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.