TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

污

wū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汚

Âm Hán Việt Ô
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: ô, ố, oa

污 nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

Nghĩa của 污

wū

Ô
  1. Bẩn
  2. Bẩn thỉu
  3. Hôi thối
  4. Tham nhũng
  5. Bôi nhọ
  6. Làm ô uế
  7. Vết bẩn
  8. Sự ô uế

wū

phồn thể 汚
  1. Biến thể của 污 (wū)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 污

Đồng nghĩa

Từ ghép có 污

Thành ngữ có 污

  • 贪官污吏 — Quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
  • 同流合污 — Sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
  • 污言秽语 — Lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu
  • 空气污染 — Ô nhiễm không khí
  • 藏污纳垢 — Che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái
  • 反贪污 — Chống tham nhũng
  • 大气污染 — Ô nhiễm không khí
  • 藏垢纳污 — Che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái
  • 贪污腐败 — Tham nhũng
  • 赃官污吏 — Quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
  • 奸官污吏 — Quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

污 nghĩa là gì?

污 (wū) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

污 đọc thế nào?

污 đọc là wū (pinyin).

Âm Hán Việt của 污 là gì?

Âm Hán Việt của 污 là "ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.