TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张力

zhānglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張力

Âm Hán Việt TRƯƠNG LỰC

张力 nghĩa là sự căng.

Nghĩa của 张力

zhānglì

TRƯƠNG LỰCDanh từphồn thể 張力
  1. Sự căng

Từ ghép có 张力

Câu hỏi thường gặp

张力 nghĩa là gì?

张力 (zhānglì) nghĩa là sự căng.

张力 đọc thế nào?

张力 đọc là zhānglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 张力 là gì?

Âm Hán Việt của 张力 là "trương lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.