TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强化

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiánghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強化

Âm Hán Việt CƯỜNG HÓA

强化 nghĩa là củng cố, tăng cường.

Nghĩa của 强化

qiánghuà

CƯỜNG HÓAĐộng từphồn thể 強化
  1. Củng cố
  2. Tăng cường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强化

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强化 nghĩa là gì?

强化 (qiánghuà) nghĩa là củng cố, tăng cường.

强化 đọc thế nào?

强化 đọc là qiánghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 强化 là gì?

Âm Hán Việt của 强化 là "cường hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.