TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彝器

yíqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彞器

Âm Hán Việt DI KHÍ

彝器 nghĩa là đồ nghi lễ, bình thờ.

Nghĩa của 彝器

yíqì

DI KHÍDanh từphồn thể 彞器
  1. Đồ nghi lễ
  2. Bình thờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彝器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

彝器 nghĩa là gì?

彝器 (yíqì) nghĩa là đồ nghi lễ, bình thờ.

彝器 đọc thế nào?

彝器 đọc là yíqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 彝器 là gì?

Âm Hán Việt của 彝器 là "di khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.