得知
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
得知 nghĩa là tìm ra, biết được.
Nghĩa của 得知
dézhī
ĐẮC TRIĐộng từ, Phó từ- Tìm ra
- Biết được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得知
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
得知 nghĩa là gì?
得知 (dézhī) nghĩa là tìm ra, biết được.
得知 đọc thế nào?
得知 đọc là dézhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 得知 là gì?
Âm Hán Việt của 得知 là "đắc tri".