TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得知

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dézhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC TRI

得知 nghĩa là tìm ra, biết được.

Nghĩa của 得知

dézhī

ĐẮC TRIĐộng từ, Phó từ
  1. Tìm ra
  2. Biết được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得知

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得知 nghĩa là gì?

得知 (dézhī) nghĩa là tìm ra, biết được.

得知 đọc thế nào?

得知 đọc là dézhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 得知 là gì?

Âm Hán Việt của 得知 là "đắc tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.