TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

晓

xiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曉

Âm Hán Việt HIỂU
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiểu

晓 nghĩa là bình minh, rạng đông.

Nghĩa của 晓

xiǎo

HIỂUphồn thể 曉
  1. Bình minh
  2. Rạng đông
  3. Biết
  4. Cho ai đó biết
  5. Làm rõ
  6. Lúc tảng sáng, lúc rạng đông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 晓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 晓

Thành ngữ có 晓

  • 家喻户晓 — Được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng
  • 无人不晓 — Được mọi người biết đến
  • 户告人晓 — Thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

晓 nghĩa là gì?

晓 (xiǎo) nghĩa là bình minh, rạng đông.

晓 đọc thế nào?

晓 đọc là xiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 晓 là gì?

Âm Hán Việt của 晓 là "hiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.