心肝宝贝 (xīngānbǎobèi) nghĩa là cục cưng quý giá, người yêu.
心肝宝贝 đọc thế nào?
心肝宝贝 đọc là xīngānbǎobèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 心肝宝贝 là gì?
Âm Hán Việt của 心肝宝贝 là "tâm can bảo bối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.