TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心肝宝贝

xīngānbǎobèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心肝寶貝

Âm Hán Việt TÂM CAN BẢO BỐI

心肝宝贝 nghĩa là cục cưng quý giá, người yêu.

Nghĩa của 心肝宝贝

xīngānbǎobèi

TÂM CAN BẢO BỐIDanh từphồn thể 心肝寶貝
  1. Cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心肝宝贝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心肝宝贝 nghĩa là gì?

心肝宝贝 (xīngānbǎobèi) nghĩa là cục cưng quý giá, người yêu.

心肝宝贝 đọc thế nào?

心肝宝贝 đọc là xīngānbǎobèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 心肝宝贝 là gì?

Âm Hán Việt của 心肝宝贝 là "tâm can bảo bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.