TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VONG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vong, vương

忘 nghĩa là quên, bỏ qua.

Nghĩa của 忘

wàng

VONG
  1. Quên
  2. Bỏ qua
  3. Sao nhãng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 忘

Thành ngữ có 忘

  • 念念不忘 — Luôn ghi nhớ trong lòng
  • 忘恩负义 — Quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa
  • 舍生忘死 — Dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng
  • 得意忘形 — Vui mừng đến mức quên mất bản thân
  • 忘乎所以 — Quá đà
  • 废寝忘食 — Quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
  • 见利忘义 — Nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa
  • 过目不忘 — Trí nhớ rất tốt
  • 数典忘祖 — Kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
  • 公而忘私 — Vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha
  • 没齿难忘 — Khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời
  • 没齿不忘 — Sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng
  • 永志不忘 — Không bao giờ quên
  • 勿忘我 — Hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
  • 忘忧草 — Hoa hiên (Hemerocallis fulva)
  • 提笔忘字 — Khó nhớ cách viết chữ Hán
  • 见色忘友 — Bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới
  • 贵人多忘 — Người cao quý thường hay quên
  • 发愤忘食 — Cống hiến đến mức quên ăn
  • 转眼便忘 — Điều mắt không thấy, tim không đau

Câu ví dụ với 忘

  • 有一天你会忘了我。 Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.Tatoeba #334164
  • 呻吟未止忘良医。 Shēnyín wèi zhǐ wàng liángyī.Chưa khỏi rên đã quên thầy.Tatoeba #3538062
  • 我忘了你的电话号码。 Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345782
  • 我忘了锁储藏室的门。 Wǒ wàng le suǒ chǔcángshì de mén.Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437748
  • 不要忘了票。 Bùyào wàng le piào.Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389446
  • 别把票忘了。 Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9423595
  • 我本来想给她打电话的,结果忘了。 Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

忘 nghĩa là gì?

忘 (wàng) nghĩa là quên, bỏ qua.

忘 đọc thế nào?

忘 đọc là wàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘 là gì?

Âm Hán Việt của 忘 là "vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.